TanroDictionary Sổ từ

laming

/lˈeɪmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lame.động từ

Ví dụ

  1. The injury is laming his left leg.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép