TanroDictionary Sổ từ

landlady

/ˈlændleɪdi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà chủ nhà (nhà cho thuê).danh từ
  2. Bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn.danh từ
  3. Mụ địa ch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our landlady fixed the heater quickly.

  2. The landlady greeted us with a smile.

  3. The landlady demanded rent on Monday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép