Nghĩa tiếng Việt
- Bà chủ nhà (nhà cho thuê).danh từ
- Bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn.danh từ
- Mụ địa ch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our landlady fixed the heater quickly.
-
The landlady greeted us with a smile.
-
The landlady demanded rent on Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép