TanroDictionary Sổ từ

主 しゅ

CHỦ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chủ, chủ nhân, người sử dụng lao độngdanh từ
  2. người đứng đầu, thủ lĩnhdanh từ
  3. Chúa, Đức Chúadanh từ
  4. điều chính, mục đích chínhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (one's) master; (one's) employer; (one's) lorddanh từ
  2. leader (of a country, group, etc.); head; chiefdanh từ
  3. main thing; chief part; first consideration; primary object; principal aimdanh từ
  4. head of the familydanh từ
  5. master, mistressdanh từ
  6. one's husbanddanh từ
  7. proprietor, landlorddanh từ
  8. the Lordtên riêng

Cách dùng

"Chủ, chủ nhân; Chúa" (đọc しゅ): 「主と従」 — chủ và tớ; 「主の祈り」 — kinh Lạy Cha; 「〜を主とする」 — lấy ... làm chính. Văn viết. Phân biệt với 主(ぬし) trong 飼い主, 持ち主.

Ví dụ

  1. この仕事は事務作業を主としている。

    Công việc này chủ yếu là việc văn phòng.

  2. 教会で主に祈りを捧げた。

    Tôi cầu nguyện Chúa ở nhà thờ.

  3. 主の兄弟ヤコブ

    James, brother of the Lord

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「主」

主

ぬし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ chủ (gia đình), người đứng đầu
  2. danh từ chủ sở hữu, ông chủ, bà chủ
  3. danh từ người trong cuộc (của tin đồn), người làm (việc gì)
  4. danh từ thần giữ chốn; người ở lâu năm, ma cũ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head (of a household, etc.); leader; master
  2. danh từ owner; proprietor; proprietress
  3. danh từ subject (of a rumour, etc.); doer (of a deed)
  4. danh từ guardian spirit (e.g. long-resident beast, usu. with mystical powers); long-time resident (or employee, etc.)
  5. danh từ husband
  6. đại từ you

Cách dùng

"Chủ, người sở hữu; ma cũ" (đọc ぬし): 「持ち主」 — chủ sở hữu; 「飼い主」 — chủ nuôi; 「声の主」 — chủ nhân giọng nói; 「池の主」 — con cá lớn sống lâu trong ao; người ở lâu năm (ma cũ).

Từ gần nghĩa: 持ち主主人

Ví dụ

  • この財布の持ち主を探しています。Tôi đang tìm chủ của chiếc ví này.
  • 彼はこの会社の主のような存在だ。Anh ấy như ma cũ của công ty này.

Chữ Hán trong từ

主
CHỦ On: シュ、ス、シュウ Kun: ぬし、おも、あるじ lord; chief; master; main thing; principal 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

主

あるじ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ chủ nhà, chủ tiệm, bà chủ, chủ (của người hầu)
  2. danh từ (cổ) chủ nhà tiếp khách

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head (of a household); proprietor (of a store); proprietress; landlord; landlady; master (of a servant)
  2. danh từ entertaining someone as one's guest
  3. chữ Hán lord, master
  4. chữ Hán main, principal

Cách dùng

"Chủ" (đọc あるじ, văn cổ/trang trọng): 「一家の主」 — chủ gia đình; 「店の主」 — chủ quán. Hiện đại hay dùng 主人, 店主, 持ち主. Đọc ぬし trong 「持ち主」 — người sở hữu.

Từ gần nghĩa: 主人店主持ち主

Từ trái nghĩa: 客召使い

Ví dụ

  • 彼はこの家の主だ。Ông ấy là chủ của ngôi nhà này.
  • 宿の主が笑顔で迎えてくれた。Chủ nhà trọ niềm nở đón chúng tôi.

Chữ Hán trong từ

主
CHỦ On: シュ、ス、シュウ Kun: ぬし、おも、あるじ lord; chief; master; main thing; principal 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

主

おも

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ な · danh từ chính, chủ yếu, quan trọng
  2. tính từ な · danh từ vai phụ chính (kịch kyōgen)

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ な · danh từ chief; main; principal; important
  2. tính từ な · danh từ main secondary or supporting role (in kyogen)

Chữ Hán trong từ

主
CHỦ On: シュ、ス、シュウ Kun: ぬし、おも、あるじ lord; chief; master; main thing; principal 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

主

にし

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ (cổ) anh, mày

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ you

Chữ Hán trong từ

主
CHỦ On: シュ、ス、シュウ Kun: ぬし、おも、あるじ lord; chief; master; main thing; principal 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

主

す

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố (cổ) (kính ngữ) hậu tố kính ngữ (hoặc thân mật) sau tên

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố honorific (or familiar) suffix used after a name

Chữ Hán trong từ

主
CHỦ On: シュ、ス、シュウ Kun: ぬし、おも、あるじ lord; chief; master; main thing; principal 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

主

しゅう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ chủ, chủ thuê, chúa

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ (one's) master; (one's) employer; (one's) lord

Chữ Hán trong từ

主
CHỦ On: シュ、ス、シュウ Kun: ぬし、おも、あるじ lord; chief; master; main thing; principal 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗