Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nhà (nhà cho thuê).danh từ
- chủ quán trọ, chủ khách sạn.danh từ
- Địa chủ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The landlord fixed the broken heater.
-
The landlord welcomed us at the inn.
-
The landlord owned much farmland.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép