TanroDictionary Sổ từ

landlord

/ˈlændlɔːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nhà (nhà cho thuê).danh từ
  2. chủ quán trọ, chủ khách sạn.danh từ
  3. Địa chủ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The landlord fixed the broken heater.

  2. The landlord welcomed us at the inn.

  3. The landlord owned much farmland.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép