TanroDictionary Sổ từ

languorous

/ˈlæŋɡərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẻo lả, yếu đuối.tính từ
  2. Uể oải, lừ đừ.tính từ
  3. Nặng nề, u ám (trời, thời tiết).tính từ

Ví dụ

  1. She gave him a languorous smile.

  2. After lunch, he felt languorous and slow.

  3. The languorous sky made us stay home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép