TanroDictionary Sổ từ

lanh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.danh từ
  2. Tinh nhanh, sắc sảo.tính từ い

Ví dụ

  1. Vải sợi lanh.

  2. Bộ quần áo bằng vải lanh.

  3. Cặp mắt sáng và lanh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép