TanroDictionary Sổ từ

lank

/læŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gầy, gầy gò; gầy và cao.tính từ
  2. Thẳng và rũ xuống (tóc).tính từ

Ví dụ

  1. The lank boy stood in the doorway.

  2. Her lank hair hung over her shoulders.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép