TanroDictionary Sổ từ

late

/leɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muộn, chậm, trễ.tính từ
  2. Mới rồi, gần đây.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I am sorry because I arrived late today.

  2. He saw the movie as late as yesterday.

  3. to arrive too late

    đến trễ quá

  4. late at night

    khuya lắm

  5. late in the year

    vào cuối năm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép