Nghĩa tiếng Việt
- Muộn, chậm, trễ.tính từ
- Mới rồi, gần đây.tính từ
Tiếng Nhật
- 遅いおそいchậm
Ví dụ
-
I am sorry because I arrived late today.
-
He saw the movie as late as yesterday.
-
to arrive too late
đến trễ quá
-
late at night
khuya lắm
-
late in the year
vào cuối năm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép