TanroDictionary Sổ từ

laten

/ˈleɪtən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho chậm, làm cho muộn.động từ
  2. Chậm, muộn.động từ

Ví dụ

  1. Rain may laten their arrival by an hour.

  2. We were laten because of the broken bus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép