Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho chậm, làm cho muộn.động từ
- Chậm, muộn.động từ
Ví dụ
-
Rain may laten their arrival by an hour.
-
We were laten because of the broken bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép