Nghĩa tiếng Việt
- Mỏng mảnh như thanh lati.tính từ
- Làm bằng lati, làm bằng những thanh gỗ mỏng.tính từ
- Gậy dài bịt sắt (của cảnh sát Ân-ddộ).danh từ
Ví dụ
-
The lathi stick was thin and light.
-
They built a lathi fence around the garden.
-
The officer carried a lathi on patrol.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép