TanroDictionary Sổ từ

lau

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông.danh từ
  2. Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lau bảng.

  2. Lau mồ hôi.

  3. Sàn nhà lau sạch bóng.

  4. Sạch như li như lau (rất sạch, không có một vết bẩn).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép