Nghĩa tiếng Việt
- Được giải thưởng.tính từ
- Người trúng giải thưởng.danh từ
Ví dụ
-
The laureate gave a short speech.
-
The laureate smiled at the applause.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép