TanroDictionary Sổ từ

lazar

/ˈlæzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghèo đói.danh từ
  2. Người bị bệnh hủi.danh từ
  3. Người ăn mày, người hành khất.danh từ

Ví dụ

  1. The lazar had no warm coat in winter.

  2. The lazar needed help walking home.

  3. The lazar sat beside the market door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép