Nghĩa tiếng Việt
- Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu.danh từ
- Thế lực, ảnh hưởng.danh từ
- hiện tại phân từ của leadđộng từ
- Lãnh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu.tính từ
- Chủ đạo, chính, quan trọng.tính từ
- phân từ hiện tại của leadđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She took the leading role in the play.
-
He is a leading figure in the company.
-
He is leading the team to the field.
-
What is your leading idea for the project?
-
men of light and leading
những người có uy tín và thế lực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép