Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leadđộng từ
Ví dụ
-
He leads the meeting with calm words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/liːdz/
He leads the meeting with calm words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép