TanroDictionary Sổ từ

learned

/ˈlɜːnɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của learnđộng từ
  2. Cùng nghĩa với learnt: Học, học tập, nghiên cứuđộng từ
  3. Hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác.tính từ
  4. Của các nhà học giả; đòi hỏi học vấn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He learned quickly from his mistakes.

  2. She learned the route in one afternoon.

  3. The learned man spent his life studying ancient books.

  4. Medicine is considered one of the most learned professions.

  5. a learned man

    nhà học giả

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép