Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của learnđộng từ
- Cùng nghĩa với learnt: Học, học tập, nghiên cứuđộng từ
- Hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác.tính từ
- Của các nhà học giả; đòi hỏi học vấn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He learned quickly from his mistakes.
-
She learned the route in one afternoon.
-
The learned man spent his life studying ancient books.
-
Medicine is considered one of the most learned professions.
-
a learned man
nhà học giả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép