TanroDictionary Sổ từ

ledge

/ledʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gờ, rìa (tường, cửa... ).danh từ
  2. Đá ngầm.danh từ
  3. Mạch quặng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cat sat on the narrow ledge.

  2. The boat moved near a hidden ledge.

  3. They found a rich ledge of ore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép