Nghĩa tiếng Việt
- Gờ, rìa (tường, cửa... ).danh từ
- Đá ngầm.danh từ
- Mạch quặng.danh từ
Tiếng Nhật
- 棚たなkệ, giá, ngăn
Ví dụ
-
The cat sat on the narrow ledge.
-
The boat moved near a hidden ledge.
-
They found a rich ledge of ore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép