Nghĩa tiếng Việt
- Cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật.danh từ
- Liếc nhìn mắt đểu cáng; liếc mắt dâm dật.động từ
Ví dụ
-
She gave him a rude leer.
-
He began to leer at the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép