Nghĩa tiếng Việt
- Chân, cẳng (người, thú... ).danh từ
- Chân (bàn ghế... ).danh từ
- Ống (quần, giày... ).danh từ
- Nhánh com-pa.danh từ
- Cạnh bên (của tam giác).danh từ
- Đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn.danh từ
- Ván (trong một hiệp đấu).danh từ
- Kẻ lừa đảo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My leg hurt after the long walk.
-
One leg of the table was broken.
-
The leg of his jeans was muddy.
-
He adjusted the leg of the compass.
-
The right leg of the triangle is longer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép