TanroDictionary Sổ từ

leg

/leɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân, cẳng (người, thú... ).danh từ
  2. Chân (bàn ghế... ).danh từ
  3. Ống (quần, giày... ).danh từ
  4. Nhánh com-pa.danh từ
  5. Cạnh bên (của tam giác).danh từ
  6. Đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn.danh từ
  7. Ván (trong một hiệp đấu).danh từ
  8. Kẻ lừa đảo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My leg hurt after the long walk.

  2. One leg of the table was broken.

  3. The leg of his jeans was muddy.

  4. He adjusted the leg of the compass.

  5. The right leg of the triangle is longer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép