Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sĩ đại diện giáo hoàng.danh từ
- Đại sứ; người đại diện.danh từ
- Để lại, truyền cho.động từ
Ví dụ
-
They discussed the legate today.
-
She came as a legate from the group.
-
He will legate his books to the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép