TanroDictionary Sổ từ

lemur

/ˈliːmə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài vượn cáo.danh từ

Ví dụ

  1. A lemur watched us from the tree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép