Nghĩa tiếng Việt
- Loài vượn cáo.danh từ
Ví dụ
-
A lemur watched us from the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈliːmə(r)/
A lemur watched us from the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép