Nghĩa tiếng Việt
- Người đồng tính nữ, lét.danh từ
Tiếng Nhật
- レズ(miệt thị) đồng tính nữ (lesbian, có thể mang ý miệt thị)
Ví dụ
-
The lesbian couple sat near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép