TanroDictionary Sổ từ

lesbian

/ˈlezbiən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đồng tính nữ, lét.danh từ

Tiếng Nhật

  • レズ(miệt thị) đồng tính nữ (lesbian, có thể mang ý miệt thị)

Ví dụ

  1. The lesbian couple sat near the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép