Nghĩa tiếng Việt
- Tác dụng của đòn bẩy; lực của đòn bẩy.danh từ
- Đầu tư bằng vốn vay; đòn bẩy tư bản, đòn bẩy vốn.danh từ
- Sức ảnh hưởng của một người hay một tình huống.danh từ
- Dùng, sử dụng; lợi dụng.động từ
Tiếng Nhật
- 影響力えいきょうりょくsức ảnh hưởng
- 倍率ばいりつđộ phóng đại, hệ số
- 生かすいかすtận dụng, phát huy
Ví dụ
-
With leverage, she lifted the heavy box easily.
-
He used leverage to buy more shares.
-
The right wing had lost much of its political leverage in the Assembly.
-
They plan to leverage the publicity into a good distribution agreement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép