TanroDictionary Sổ từ

lied

/liːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lieđộng từ
  2. Bài ca, bài thơ (Đức).danh từ

Tiếng Nhật

  • リートbài ca Lied (ca khúc Đức cho giọng đơn và piano)

Ví dụ

  1. He lied about his age on the form.

  2. The lieder moved the audience to silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép