Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lieđộng từ
- Bài ca, bài thơ (Đức).danh từ
Tiếng Nhật
- リートbài ca Lied (ca khúc Đức cho giọng đơn và piano)
Ví dụ
-
He lied about his age on the form.
-
The lieder moved the audience to silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép