Nghĩa tiếng Việt
- Lãnh chúa, bá chủ ((cũng) liege lord).danh từ
- Chư hầu, quan (phong kiến).danh từ
- Lãnh chúa, (thuộc) bá chủ.tính từ
- Chư hầu, (thuộc) quan tâm phúc, trung thành.tính từ
Tiếng Nhật
- 君主くんしゅquân chủ, vua
Ví dụ
-
The liege owned the land and castle.
-
Each liege served the lord with care.
-
The knight swore his loyalty to his liege lord.
-
He remained liege to his old master.
-
liege lord
lãnh chúa, bá chủ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép