TanroDictionary Sổ từ

lifer

/ˈlaɪfə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị tù chung thân.danh từ

Ví dụ

  1. The lifer waited years for a review.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép