Nghĩa tiếng Việt
- Người bị tù chung thân.danh từ
Ví dụ
-
The lifer waited years for a review.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlaɪfə(r)/
The lifer waited years for a review.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép