Nghĩa tiếng Việt
- Cũng thế, giống như vậy.D
- Cũng, còn là.D
- Cũng vậy.C
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He studied hard, and likewise she did too.
-
The room was warm and likewise peaceful.
-
She liked the song, and likewise I did.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép