TanroDictionary Sổ từ

lima

/ˈlimə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chỉ mã hiệu giao tiếp thay chữ l.danh từ

Tiếng Nhật

  • リマLima (thủ đô Peru)

Ví dụ

  1. He used lima when spelling the code word.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép