Nghĩa tiếng Việt
- Từ chỉ mã hiệu giao tiếp thay chữ l.danh từ
Tiếng Nhật
- リマLima (thủ đô Peru)
Ví dụ
-
He used lima when spelling the code word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlimə/
He used lima when spelling the code word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép