TanroDictionary Sổ từ

limitation

/ˌlɪmɪˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.danh từ
  2. Tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn.danh từ
  3. Nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The new rule put a limitation on noise.

  2. There is a limitation to what money can buy.

  3. That slow response is a real limitation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép