Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.danh từ
- Tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn.danh từ
- Nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new rule put a limitation on noise.
-
There is a limitation to what money can buy.
-
That slow response is a real limitation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép