TanroDictionary Sổ từ

limited

/ˈlɪmɪtɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của limitđộng từ
  2. Có hạn, hạn chế, hạn định.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We limited the time to ten minutes.

  2. Our seats were limited near the front.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép