Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của limitđộng từ
- Có hạn, hạn chế, hạn định.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We limited the time to ten minutes.
-
Our seats were limited near the front.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép