TanroDictionary Sổ từ

linen

/ˈlɪnɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải lanh.danh từ
  2. Đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường... ).danh từ
  3. Bằng lanh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shirt is made from fine linen.

  2. Fresh linen was folded on the bed.

  3. She wore a linen dress to work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép