Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của linger.động từ
- Kéo dài.tính từ
- Còn rơi rớt lại; mỏng manh.tính từ
Tiếng Nhật
- 愚図愚図ぐずぐずchậm chạp, lề mề, chần chừ
Ví dụ
-
She was lingering near the door after class.
-
He suffered from a lingering disease for months.
-
She tried to break her lingering habit of biting nails.
-
a lingering disease
bệnh kéo dài
-
a lingering habit
một thói quen còn rơi rớt lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép