TanroDictionary Sổ từ

lingering

/ˈlɪŋɡrɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của linger.động từ
  2. Kéo dài.tính từ
  3. Còn rơi rớt lại; mỏng manh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was lingering near the door after class.

  2. He suffered from a lingering disease for months.

  3. She tried to break her lingering habit of biting nails.

  4. a lingering disease

    bệnh kéo dài

  5. a lingering habit

    một thói quen còn rơi rớt lại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép