Nghĩa tiếng Việt
- Xem link: Trong đời sống. Liên kết, mối liên hệ giữa các vật thể, hiện tượngđộng từ
- Kết nối; liên kết.tính từ
- Sự nối; sự liên kết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The entry linking points to link.
-
Is 'be' a common linking verb in English?
-
The software team finished the program linking today.
-
linking verb
động từ nối
-
program linking
sự liên kết chương trình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép