TanroDictionary Sổ từ

linking

/ˈlɪŋkin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem link: Trong đời sống. Liên kết, mối liên hệ giữa các vật thể, hiện tượngđộng từ
  2. Kết nối; liên kết.tính từ
  3. Sự nối; sự liên kết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The entry linking points to link.

  2. Is 'be' a common linking verb in English?

  3. The software team finished the program linking today.

  4. linking verb

    động từ nối

  5. program linking

    sự liên kết chương trình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép