Nghĩa tiếng Việt
- Trong đời sống. Liên kết, mối liên hệ giữa các vật thể, hiện tượng.danh từ
- Trong khoa học máy tính. Liên kết tới các nội dung khác (thường dùng cho các trang mạng).danh từ
- Trong đời sống. Hành động kết nối các vật thể, hiện tượng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a clear link between health and diet.
-
Click the link to visit our official website.
-
You can link the two pieces together easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép