TanroDictionary Sổ từ

link

/lɪŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong đời sống. Liên kết, mối liên hệ giữa các vật thể, hiện tượng.danh từ
  2. Trong khoa học máy tính. Liên kết tới các nội dung khác (thường dùng cho các trang mạng).danh từ
  3. Trong đời sống. Hành động kết nối các vật thể, hiện tượng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a clear link between health and diet.

  2. Click the link to visit our official website.

  3. You can link the two pieces together easily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép