Nghĩa tiếng Việt
- Xem lionize: Đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu)động từ
Ví dụ
-
The entry lionise points to lionize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép