TanroDictionary Sổ từ

lionise

/ˈlaɪənaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem lionize: Đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu)động từ

Ví dụ

  1. The entry lionise points to lionize.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép