Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái lỏng.danh từ
- Tính thanh khoản, tính thanh tiêu, tính lỏng, tính lưu động, dễ mua dễ bán.danh từ
Ví dụ
-
The liquidity played a key role.
-
The company's liquyditi improved this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép