Nghĩa tiếng Việt
- Lơ đãng, thờ ơ, vô tình; lờ phờ.tính từ
- bơ phờtính từ
Tiếng Nhật
- 怠いだるいuể oải, mệt mỏi, nặng nề (người, chân...)
Ví dụ
-
She felt listless after staying indoors all day.
-
The room grew listless after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép