TanroDictionary Sổ từ

listless

/ˈlɪstləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lơ đãng, thờ ơ, vô tình; lờ phờ.tính từ
  2. bơ phờtính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt listless after staying indoors all day.

  2. The room grew listless after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép