Nghĩa tiếng Việt
- Chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen.tính từ
- Tầm thường, phàm tục.tính từ
- Thật, đúng như vậy.tính từ
Tiếng Nhật
- 文字通りもじどおりđúng như nghĩa đen
Ví dụ
-
Please provide a literal translation of this poem.
-
He was just a literal man with simple dreams.
-
There was a literal swarm of bees in the garden.
-
a literal translation
bản dịch từng chữ theo nguyên văn
-
a literal error
chữ in sai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép