TanroDictionary Sổ từ

lithe

/laɪð/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm mại, dẽ uốn.tính từ
  2. Yểu điệu, uyển chuyển.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cat was lithe and easy to hold.

  2. Her lithe steps carried her across the stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép