Nghĩa tiếng Việt
- Nghi thức tế lễ.danh từ
Tiếng Nhật
- 典礼てんれいnghi lễ, lễ nghi, phụng vụ (Công giáo)
Ví dụ
-
The ceremony followed a simple liturgy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪtədʒi/
The ceremony followed a simple liturgy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép