TanroDictionary Sổ từ

liveliness

/ˈlaɪvlinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính vui vẻ, tính hoạt bát, tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her liveliness helped the whole class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép