Nghĩa tiếng Việt
- tính vui vẻ, tính hoạt bát, tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her liveliness helped the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlaɪvlinəs/
Her liveliness helped the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép