Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của lobusdanh từ
Ví dụ
-
The lobi were found in the drawing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈləʊbi/
The lobi were found in the drawing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép