TanroDictionary Sổ từ

location

/ləʊˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị trí.danh từ
  2. Sự xác định vị trí, sự định vị.danh từ
  3. Khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng.danh từ
  4. Hiện trường, trường quay ngoài trời.danh từ
  5. Ấp trại, đồn điền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please choose a quiet location for study.

  2. The ape helps with room location.

  3. They cleared the location for a new house.

  4. The film crew is on location in the mountains.

  5. The farm was a small location by the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép