Nghĩa tiếng Việt
- Vị trí.danh từ
- Sự xác định vị trí, sự định vị.danh từ
- Khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng.danh từ
- Hiện trường, trường quay ngoài trời.danh từ
- Ấp trại, đồn điền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please choose a quiet location for study.
-
The ape helps with room location.
-
They cleared the location for a new house.
-
The film crew is on location in the mountains.
-
The farm was a small location by the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép