Nghĩa tiếng Việt
- Con châu chấu.danh từ
- Người ăn ngấu nghiến; người phá hoại.danh từ
- Locust-tree.danh từ
Tiếng Nhật
- 蝉せみcon ve sầu
Ví dụ
-
A locust covered the garden leaves.
-
He ate like a locust at the buffet.
-
The locust shaded the path outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép