Nghĩa tiếng Việt
- Mạch mỏ.danh từ
- Rãnh nước; máng dẫn nước.danh từ
Tiếng Nhật
- 鉱脈こうみゃくmạch quặng
Ví dụ
-
They found a gold lode near the river.
-
Water ran through the lode beside the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép