TanroDictionary Sổ từ

lodging

/ˈlɒdʒɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của lodgeđộng từ
  2. Chỗ trọ, chỗ tạm trú.danh từ
  3. Phòng có sãn đồ cho thuê.danh từ
  4. Nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt).danh từ
  5. phân từ hiện tại của lodgeđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is lodging with a family nearby.

  2. We found cheap lodging near the beach.

  3. This room is used for lodging.

  4. The old lodging sits at the end of campus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép