Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của lodgeđộng từ
- Chỗ trọ, chỗ tạm trú.danh từ
- Phòng có sãn đồ cho thuê.danh từ
- Nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt).danh từ
- phân từ hiện tại của lodgeđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is lodging with a family nearby.
-
We found cheap lodging near the beach.
-
This room is used for lodging.
-
The old lodging sits at the end of campus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép