TanroDictionary Sổ từ

loitering

/lˈɔɪtərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của loiter.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Teenagers were loitering outside the shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép