Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của loiter.động từ
Tiếng Nhật
- 徘徊はいかいsự đi lang thang, lảng vảng
Ví dụ
-
Teenagers were loitering outside the shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép