Nghĩa tiếng Việt
- Dài hơi.tính từ
- Dài dòng, chán ngắt.tính từ
Tiếng Nhật
- 諄いくどいdài dòng, lải nhải, dai dẳng
Ví dụ
-
He gave a long-winded answer to a simple question.
-
Her long-winded explanation lost the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép