TanroDictionary Sổ từ

loosen

/ˈluːsn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra.động từ
  2. Xới cho (đất) xốp lên, làm cho (đất) tơi ra.động từ
  3. Làm cho nhuận (tràng); làm cho long (đờm).động từ
  4. Buông lỏng, nới ra (kỷ luật).động từ
  5. Lỏng ra, giãn ra, lơi ra, long ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please loosen the screw on the chair.

  2. Rain will loosen the hard soil.

  3. This tea may loosen the cough.

  4. The manager did not loosen the rules.

  5. The knot began to loosen slowly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép