TanroDictionary Sổ từ

loser

/ˈluːzə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mất.danh từ
  2. Người thua (cuộc, bạc); ngựa... (thua cuộc đua... ).danh từ
  3. , (từ lóng) người tồi, vật tồi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The loser shook hands after the game.

  2. A good loser accepts defeat with great grace.

  3. That old machine is a loser.

  4. good loser

    người thua nhưng không nản chí không bực dọc

  5. to come off a loser

    thua (cuộc...)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép