Nghĩa tiếng Việt
- Người mất.danh từ
- Người thua (cuộc, bạc); ngựa... (thua cuộc đua... ).danh từ
- , (từ lóng) người tồi, vật tồi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The loser shook hands after the game.
-
A good loser accepts defeat with great grace.
-
That old machine is a loser.
-
good loser
người thua nhưng không nản chí không bực dọc
-
to come off a loser
thua (cuộc...)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép